Interact ExamsĐăng nhập

Bài 3: Cuộc sống thường ngày

Bài 3 · Đọc

8 từ · Chế độ đọc

📖 Đoạn văn

我的房间很干净,也很安静。

假期的时候,我去公园玩。公园很漂亮,也很有意思。

那里买东西很便宜,我买了很多水果,心里很快乐。

  • 叫作jiào zuò
    Gọi là
    Động từ
  • 安静ān jìng
    Yên tĩnh
    Động từ
  • 公园gōng yuán
    Công viên
    Khác
  • 难看nán kàn
    Xấu (nhìn)
    Tính từ
  • 便宜biàn yí
    Rẻ
    Tính từ
  • 有意思yǒu yì si
    Thú vị, ý nghĩa
    Khác
  • 快乐kuài lè
    Vui sướng
    Tính từ
  • 假期jià qī
    Kỳ nghỉ
    Khác
← Quay lại danh sách bài
Bài 3: Cuộc sống thường ngày · HSK 2 · Interact Exams